Container 20’GP, 40’GP, 40,HC là gì? Chi tiết ký hiệu các loại Container

Nhu cầu sử dụng hàng hóa vận chuyển đi các nơi càng cao nên người ta cần có container chất lượng tốt. Thế nhưng mỗi loại container lại có đặc thù với những mặt hàng chở khác và trọng tải, quy khách chở khối lượng khác nhau. Vì thế bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về container 20gp là gì nhé.

Container là gì?

Container là một sản phẩm được làm bằng thép chắc chắn hình hộp chữ nhật sử dụng cho việc vận chuyển hàng hóa trên biển. Sức chứa của container được tính bằng đơn vị TEU tương đương với 20 foot ( 1foot = 0,3048 m).

Container chứa hàng hóa chuyển đi xa
Container chứa hàng hóa chuyển đi xa

Thông thường người ta hay gọi 1 container 20 feet là 1 TEU, còn container 40 feet ~ 2 TEU, container 45 feet cũng tương đương với 2 TEU. Người phát minh ra container chuyên dụng này vào năm 1935 là ông Malcom Purcell McLean sinh sống tại New Jersey – Hoa Kỳ. 

Cho tới bây giờ thì hàng hóa được vận chuyển có tới 90% bằng container, nhất là hàng hóa cồng kềnh, số lượng lớn. Việc chế tác ra container cực kỳ hữu ích trong vận chuyển số lượng lớn hàng hóa an toàn, tiện lợi. Các loại container phổ biến như 40DC, 40HC, 20RF

Tìm hiểu về ký hiệu các loại Container hiện nay

Container lại được phân chia thành nhiều dạng khác nhau để người dân sử dụng. Nổi bật chúng ta thường thấy xuất hiện các ký hiệu như 20’GP, 40’GP, 40,HC,…Bạn có thể tham khảo ký hiệu của các loại container để tránh nhầm lẫn nhé

Ký hiệu container theo dạng

  • DC (dry container): Đây là loại container hàng khô (chở được nhiều loại hàng hóa thông thường sử dụng hàng ngày cho cuộc sống)
  • GP (general purpose): Đây là loại container thường (Cũng là viết tắt khác của container hàng khô)
  • ST (standard): Dạng container tiêu chuẩn (cách viết tắt khác của container hàng khô)
  • HC (high cube): Dạng container cao
  • RE (Reefer): Dạng container lạnh
  • HR (Hi-Cube Reefer): Đây là loại container lạnh, cao
  • OT (Open Top): Đây là loại container có thế mở nắp để đưa sản phẩm vào trong
  • FR (Flat Rack): Đây là loại container có thể mở nắp, mở cạnh để đưa hàng hóa vào và lấy hàng hóa ra ngoài.

Ký hiệu container theo loại

  • Cont 20′,40′ thường
  • Cont 20′, 40′ cao
  • Cont 20′, 40′ lạnh
  • FlatRack 20′, 40′
  • OT 20′, 40
  • Cont 45′

Ký hiệu container theo kích thước

  • Chiều dài : Hiện nay có 3 loại container với độ dài tiêu chuẩn hay được sử dụng là 20 feet ( 6.1m), 40 feet ( 12.2 m), 45 feet ( 13.7m).
  • Chiều cao: Chủ yếu có 2 loại là container thường và cao. Loại container bình thường cao 8 feet 6 inch (8’6”), loại container cao có chiều cao 9 feet 6 inch (9’6”).
  • Chiều rộng bên ngoài (20’DC, 40’DC, 40’HC) : 8 feet (2,438m)

Kích thước container 20’GP

Giải đáp thắc mắc container 20gp là gì? Container 20’GP có nghĩa là loại container 20 feet khô sử dụng khá phổ biến hiện nay. Công năng là để chứa hàng hóa khô, hàng nặng, hàng cầu có nơi chứa yêu cầu ít về thể tích. Ví dụ như mặt hàng gạo, thực phẩm khô, xi măng, thép, hàng dân dụng,…

Chất liệu làm nên loại container này là thép cao cấp chịu lực cao có thể sử dụng trong môi trường biển. Sàn gỗ ép có thể sử dụng chồng lên cao nhiều tầng không bị biến dạng hay gãy hỏng. Sử dụng loại container này tùy chọn gửi hàng hóa trong nước hoặc xuất khẩu đều được.

Loại container 20'GP
Loại container 20’GP

Thông số kỹ thuật:

Bên Ngoài (Phủ bì)

  • Dài       6,060 mm 20 ft
  • Rộng 2,440 mm 8 ft
  • Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in

Bên Trong (Lọt lòng)

  • Dài 5,898 mm 19 ft 4.2 in
  • Rộng 2,352 mm 7ft 8.6 in
  • Cao 2,395 mm 7 ft 10.3 in

Cửa Cont

  • Rộng 2,340 mm 92.1 in
  • Cao 2,280 mm 89.7 in

Thể Tích          33.2 m3

Khối lượng    33.2 cu m 1,173 cu ft

  • Trọng lượng cont 2,200 kg 4,850 lbs
  • Trọng lượng hàng 28,280 kg 62,346 lbs
  • Trọng lượng tối đa 30,480 kg 67,196 lbs

Dạng Container 20 RF

Container 20 RF là container 20 feet lạnh sử dụng phổ biến cho hàng hóa đông lạnh cần giữ nhiệt để không bị hư hỏng chất lượng hay mẫu mã. Với loại container này thì nhà sản xuất sẽ trang bị thêm máy làm lạnh và hệ thống giữ nhiệt ở bên trong. 

Chính vì công năng khác nhau mà bên trong container khô và lạnh sẽ khác  nhau dù chung 20 feet. Bên trong container lạnh có máy lạnh và lớp giữ nhiệt khá dày nên chỗ chứa hàng sẽ giảm nhỏ bớt. Hệ thống làm lạnh có thể đạt tới -18 độ C đến 18 độ C. 

Thông số kỹ thuật:

Bên Ngoài (Phủ Bì)

  • Dài 6,060 mm 20 ft
  • Rộng 2,440 mm 8 ft
  • Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in

Bên Trong

  • Dài 5,485 mm 17 ft 11.9 in
  • Rộng 2,286 mm 7 ft 6.0 in
  • Cao 2,265 mm 7 ft 5.2 in

Cửa Cont

  • Rộng 2,286 mm 7 ft 6.0 in
  • Cao 2,224 mm 7 ft 3.6 in

Thể Tích 28,4 m3

Khối lượng 28.4 cu m 1,004.5 cu ft

  • Trọng lượng cont 3,200 kg 7,055 lbs
  • Trọng lượng hàng 27,280 kg 60,141 lbs
  • Trọng lượng tối đa 30,480 kg 67,196 lbs

Container 40’GP có nghĩa là 40ft khô

Dạng container này thiết kế từ loại tiêu chuẩn container 20ft với kích thước bên ngoài lớn gấp đôi cont 20. Container 40’GP được tính kích thước là 2 TEU. Công năng sử dụng chứa hàng hóa yêu cầu lớn về mặt thể tích nhưng trọng lượng lại nhẹ. Ví dụ như hàng dệt may, sắn lát, đồ nội thất, gia dụng, nhựa,…

Với với chủ hàng dùng container 40 feet xác định chi phí cước tàu gấp đôi so với cont 20 nhưng hàng hóa bên trong thì chứa được nhiều hơn, đỡ mất công đi lại nhiều lần. Vì thế nếu đơn hàng đi xa thì các chủ hàng vẫn ưu tiên loại cont có kích thước lớn.

Loại Container 40'GP
Loại Container 40’GP

Thông số kỹ thuật:

Bên Ngoài (Phủ Bì)

  • Dài 12,190 mm 40 ft
  • Rộng 2,440 mm 8 ft
  • Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in

Bên Trong (Lọt lòng)

  • Dài 12,032 mm 39 ft 5.7 in
  • Rộng 2,350 mm 7ft 8.5 in
  • Cao 2,392 mm 7 ft 10.2 in

Cửa Cont

  • Rộng 2,338 mm 92.0 in
  • Cao 2,280 mm 89.8 in

Thể Tích 67,634 m3

Khối lượng   67.6 cu m 2,389 cu ft

  • Trọng lượng cont 3,730 kg 8,223 lbs
  • Trọng lượng hàng 26,750 kg 58,793 lbs
  • Trọng lượng tối đa 30,480 kg 67,196 lbs

Kích Thước Container 40,HC

Dạng container 40,HC tức là container có 40 feet dạng cao. Thiết kế của cont kiểu này cao hơn loại thông thường để đóng hàng hóa được nhiều và phục vụ cho hàng cồng kềnh. Loại cont này khi vận chuyển hàng hóa thì giá cước tàu cao nhưng nhiều chủ hàng vẫn thích chọn 40,HC vì chứa được nhiều hàng nên không cất công đi nhiều lần. 

Dạng Container 40,HC
Dạng Container 40,HC

Thông Số Kỹ Thuật

Bên Ngoài (Phủ Bì)

  • Dài 12,190 mm 40 ft
  • Rộng 2,440 mm 8 ft
  • Cao 2,895 mm 9 ft 6.0 in

Bên Trong (Lọt lòng)

  • Dài 12,023 mm 39 ft 5.3 in
  • Rộng 2,352 mm 7ft 8.6 in
  • Cao 2,698 mm 8 ft 10.2 in

Cửa Cont

  • Rộng 2,340 mm 92.1 in
  • Cao 2,585 mm 101.7 in

Thể Tích 76,29 m3

Khối lượng 76.2 cu m 2,694 cu ft

  • Trọng lượng cont 3,900 kg 8,598 lbs
  • Trọng lượng hàng 26,580 kg 58,598 lbs
  • Trọng lượng tối đa 30,480 kg 67,196 lbs

Bài viết của vingfastcenter.com gửi cho bạn nắm bắt được các thông tin container 20gp là gì và chi tiết về 40’GP, 40,HC được các chủ hàng sử dụng chủ yếu khi vận chuyển đường biển hiện nay. Mỗi loại container có ký hiệu rõ ràng riêng để mọi người nhìn vào xác định khi sử dụng, bạn chỉ cần căn cứ vào đó để chọn lựa.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *